XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不舍 đọc là bù shě, nghĩa là lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不舍

[bù shě] [BẤT 舍]

lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ

唉,是的。虽然很不舍,但确实得重塑职业定位了。

ài, shì de. suī rán hěn bú shè, dàn què shí de chóng sù zhí yè dìng wèi le.

Dạ vâng. Dù rất lưu luyến, nhưng thật sự phải tái định vị nghề nghiệp rồi.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

这件旧衣服我实在不舍得扔掉。

zhè jiàn jiù yī fu wǒ shí zài bú shě de rēng diào.

Chiếc áo cũ này tôi thật sự không nỡ vứt đi.

正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。

zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.

Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

Hỏi đáp về từ 不舍

不舍 nghĩa là gì?

不舍 (bù shě) nghĩa là lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ.

Cách viết 不舍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 舍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不舍?

Thường gặp: 锲而不舍 (qiè ér bù shě) – làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); 恋恋不舍 (liàn liàn bù shě) – không nỡ rời; 依依不舍 (yī yī bù shě) – lưu luyến không rời (thành ngữ); 穷追不舍 (qióng zhuī bù shě) – theo đuổi không ngừng nghỉ.