做手脚
[zuò shǒu jiǎo] [做 手 脚]
thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì
做手脚 đọc là zuò shǒu jiǎo, nghĩa là thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò shǒu jiǎo] [做 手 脚]
thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì
做手脚 (zuò shǒu jiǎo) nghĩa là thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì.
Viết lần lượt từng chữ 做, 手, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.