XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小动作 đọc là xiǎo dòng zuò, nghĩa là thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小动作

[xiǎo dòng zuò] [TIỂU 动 作]

thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn

有些人喜欢在背后搞小动作。

yǒu xiē rén xǐ huan zài bèi hòu gǎo xiǎo dòng zuò.

Có người thích làm trò lén lút đằng sau.

Hỏi đáp về từ 小动作

小动作 nghĩa là gì?

小动作 (xiǎo dòng zuò) nghĩa là thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ.

Cách viết 小动作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 动, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.