小动作
[xiǎo dòng zuò] [TIỂU 动 作]
thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn
有些人喜欢在背后搞小动作。
yǒu xiē rén xǐ huan zài bèi hòu gǎo xiǎo dòng zuò.Có người thích làm trò lén lút đằng sau.
小动作 đọc là xiǎo dòng zuò, nghĩa là thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo dòng zuò] [TIỂU 动 作]
thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn
有些人喜欢在背后搞小动作。
yǒu xiē rén xǐ huan zài bèi hòu gǎo xiǎo dòng zuò.Có người thích làm trò lén lút đằng sau.
小动作 (xiǎo dòng zuò) nghĩa là thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 动, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.