火箭筒 đọc là huǒ jiàn tǒng, nghĩa là bazooka; bệ phóng rocket. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火箭筒
火箭筒 nghĩa là gì?
火箭筒 (huǒ jiàn tǒng) nghĩa là bazooka; bệ phóng rocket.
Cách viết 火箭筒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 箭, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.