XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞弹 đọc là fēi dàn, nghĩa là tên lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞弹

飞弹 nghĩa là gì?

飞弹 (fēi dàn) nghĩa là tên lửa.

Cách viết 飞弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞弹?

Thường gặp: 起飞弹射 (qǐ fēi tán shè) – máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay).