飞弹
[fēi dàn] [飞 弹]
tên lửa
飞弹 đọc là fēi dàn, nghĩa là tên lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
飞弹 (fēi dàn) nghĩa là tên lửa.
Viết lần lượt từng chữ 飞, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 起飞弹射 (qǐ fēi tán shè) – máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay).