风力发电厂
[fēng lì fā diàn chǎng] [风 力 发 电 厂]
trang trại điện gió; công viên năng lượng gió
这座风力发电厂能为全镇提供电力。
zhè zuò fēng lì fā diàn chǎng néng wèi quán zhèn tí gōng diàn lì.Nhà máy phát điện gió này có thể cung cấp điện cho toàn bộ thị trấn.
风力发电厂 đọc là fēng lì fā diàn chǎng, nghĩa là trang trại điện gió; công viên năng lượng gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng lì fā diàn chǎng] [风 力 发 电 厂]
trang trại điện gió; công viên năng lượng gió
这座风力发电厂能为全镇提供电力。
zhè zuò fēng lì fā diàn chǎng néng wèi quán zhèn tí gōng diàn lì.Nhà máy phát điện gió này có thể cung cấp điện cho toàn bộ thị trấn.
风力发电厂 (fēng lì fā diàn chǎng) nghĩa là trang trại điện gió; công viên năng lượng gió.
Viết lần lượt từng chữ 风, 力, 发, 电, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.