配电站 đọc là pèi diàn zhàn, nghĩa là trạm phân phối điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 配电站
配电站 nghĩa là gì?
配电站 (pèi diàn zhàn) nghĩa là trạm phân phối điện.
Cách viết 配电站 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 配, 电, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.