XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变电站 đọc là biàn diàn zhàn, nghĩa là trạm biến áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变电站

[biàn diàn zhàn] [变 电 站]

trạm biến áp

仔细想想,如果积水漫进变电站,会造成什么连锁反应?

zǐ xì xiǎng xiǎng, rú guǒ jī shuǐ màn jìn biàn diàn zhàn, huì zào chéng shén me lián suǒ fǎn yìng?

Suy nghĩ kỹ xem, nếu nước ngập tràn vào trạm biến áp, sẽ gây ra phản ứng dây chuyền gì?

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

万一地下变电站被淹,整个防汛系统就会瘫痪,后果不堪设想啊!

wàn yī dì xià biàn diàn zhàn bèi yān, zhěng gè fáng xùn xì tǒng jiù huì tān huàn, hòu guǒ bù kān shè xiǎng a!

Vạn nhất trạm biến áp ngầm bị ngập, toàn bộ hệ thống phòng ngập sẽ tê liệt, hậu quả không thể lường nổi ạ!

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

Hỏi đáp về từ 变电站

变电站 nghĩa là gì?

变电站 (biàn diàn zhàn) nghĩa là trạm biến áp.

Cách viết 变电站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 电, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.