XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核发电 đọc là hé fā diàn, nghĩa là phát điện hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 核发电

核发电 nghĩa là gì?

核发电 (hé fā diàn) nghĩa là phát điện hạt nhân.

Cách viết 核发电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 发, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 核发电?

Thường gặp: 核发电厂 (hé fā diàn chǎng) – nhà máy điện hạt nhân.