XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火力发电 đọc là huǒ lì fā diàn, nghĩa là phát điện nhiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

火力发电

[huǒ lì fā diàn] [火 力 发 电]

phát điện nhiệt

王老师,上季度的碳排放核算报告刚汇总完毕,数据显示火力发电占比依然偏高。

wáng lǎo shī, shàng jì dù de tàn pái fàng hé suàn bào gào gāng huì zǒng wán bì, shù jù xiǎn shì huǒ lì fā diàn zhàn bǐ yī rán piān gāo.

Thầy Vương, báo cáo kiểm toán phát thải carbon quý trước vừa tổng hợp xong, số liệu cho thấy tỷ trọng nhiệt điện vẫn khá cao.

Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于

Hỏi đáp về từ 火力发电

火力发电 nghĩa là gì?

火力发电 (huǒ lì fā diàn) nghĩa là phát điện nhiệt.

Cách viết 火力发电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 力, 发, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火力发电?

Thường gặp: 火力发电厂 (huǒ lì fā diàn chǎng) – nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt).