XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水力发电 đọc là shuǐ lì fā diàn, nghĩa là thuỷ điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水力发电

[shuǐ lì fā diàn] [THỦY 力 发 电]

thuỷ điện

这条河流的下游建有一座大型水力发电站。

zhè tiáo hé liú de xià yóu jiàn yǒu yí zuò dà xíng shuǐ lì fā diàn zhàn.

Ở hạ lưu con sông này có xây dựng một nhà máy thủy điện lớn.

水力发电是一种既环保又经济的能源利用方式。

shuǐ lì fā diàn shì yì zhǒng jì huán bǎo yòu jīng jì de néng yuán lì yòng fāng shì.

Phát điện bằng sức nước là phương thức sử dụng năng lượng vừa bảo vệ môi trường vừa tiết kiệm.

Hỏi đáp về từ 水力发电

水力发电 nghĩa là gì?

水力发电 (shuǐ lì fā diàn) nghĩa là thuỷ điện.

Cách viết 水力发电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 力, 发, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水力发电?

Thường gặp: 水力发电站 (shuǐ lì fā diàn zhàn) – nhà máy thủy điện.