XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浴场 đọc là yù chǎng, nghĩa là địa điểm tắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浴场

[yù chǎng] [浴 场]

địa điểm tắm

他们计划去海滨浴场度过周末假期。

tā men jì huà qù hǎi bīn yù chǎng dù guò zhōu mò jià qī.

Họ lên kế hoạch đến bãi tắm ven biển để nghỉ ngơi cuối tuần.

Hỏi đáp về từ 浴场

浴场 nghĩa là gì?

浴场 (yù chǎng) nghĩa là địa điểm tắm.

Cách viết 浴场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浴, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.