XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揭发 đọc là jiē fā, nghĩa là vạch trần; đưa ra ánh sáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

揭发【揭發】

[jiē fā] [揭 发]

vạch trần; đưa ra ánh sáng; tiết lộ

将隐蔽的坏人坏事公布出来

记者揭发了腐败行为。

jì zhě jiē fā le fǔ bài xíng wéi.

Phóng viên đã vạch trần hành vi tham nhũng.

他因为揭发了违规行为而遭到了主管的报复。

tā yīn wèi jiē fā le wéi guī xíng wéi ér zāo dào le zhǔ guǎn de bào fù.

Anh ấy vì tố cáo hành vi vi phạm quy định mà bị cấp trên trả thù.

Hỏi đáp về từ 揭发

揭发 nghĩa là gì?

揭发 (jiē fā) nghĩa là vạch trần; đưa ra ánh sáng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 揭发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揭, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.