XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抵押贷款 đọc là dǐ yā dài kuǎn, nghĩa là khoản vay thế chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抵押贷款

抵押贷款 nghĩa là gì?

抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) nghĩa là khoản vay thế chấp.

Cách viết 抵押贷款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抵, 押, 贷, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抵押贷款?

Thường gặp: 抵押贷款危机 (dǐ yā dài kuǎn wēi jī) – khủng hoảng thế chấp; 次级抵押贷款 (cì jí dǐ yā dài kuǎn) – khoản vay thế chấp dưới chuẩn.