抵押贷款
[dǐ yā dài kuǎn] [抵 押 贷 款]
khoản vay thế chấp
他用房子向银行抵押贷款。
tā yòng fáng zi xiàng yín háng dǐ yā dài kuǎn.Anh ấy dùng nhà để thế chấp vay tiền ngân hàng.
抵押贷款 đọc là dǐ yā dài kuǎn, nghĩa là khoản vay thế chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǐ yā dài kuǎn] [抵 押 贷 款]
khoản vay thế chấp
他用房子向银行抵押贷款。
tā yòng fáng zi xiàng yín háng dǐ yā dài kuǎn.Anh ấy dùng nhà để thế chấp vay tiền ngân hàng.
抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) nghĩa là khoản vay thế chấp.
Viết lần lượt từng chữ 抵, 押, 贷, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抵押贷款危机 (dǐ yā dài kuǎn wēi jī) – khủng hoảng thế chấp; 次级抵押贷款 (cì jí dǐ yā dài kuǎn) – khoản vay thế chấp dưới chuẩn.