XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抵押物 đọc là dǐ yā wù, nghĩa là tài sản thế chấp (tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抵押物

[dǐ yā wù] [抵 押 物]

tài sản thế chấp (tài chính)

办理贷款时需要提交抵押物的相关证明。

bàn lǐ dài kuǎn shí xū yào tí jiāo dǐ yā wù de xiāng guān zhèng míng.

Khi làm thủ tục vay tiền cần nộp giấy tờ chứng minh tài sản thế chấp.

Hỏi đáp về từ 抵押物

抵押物 nghĩa là gì?

抵押物 (dǐ yā wù) nghĩa là tài sản thế chấp (tài chính).

Cách viết 抵押物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抵, 押, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.