抵押物
[dǐ yā wù] [抵 押 物]
tài sản thế chấp (tài chính)
办理贷款时需要提交抵押物的相关证明。
bàn lǐ dài kuǎn shí xū yào tí jiāo dǐ yā wù de xiāng guān zhèng míng.Khi làm thủ tục vay tiền cần nộp giấy tờ chứng minh tài sản thế chấp.
抵押物 đọc là dǐ yā wù, nghĩa là tài sản thế chấp (tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǐ yā wù] [抵 押 物]
tài sản thế chấp (tài chính)
办理贷款时需要提交抵押物的相关证明。
bàn lǐ dài kuǎn shí xū yào tí jiāo dǐ yā wù de xiāng guān zhèng míng.Khi làm thủ tục vay tiền cần nộp giấy tờ chứng minh tài sản thế chấp.
抵押物 (dǐ yā wù) nghĩa là tài sản thế chấp (tài chính).
Viết lần lượt từng chữ 抵, 押, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.