XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感人 đọc là gǎn rén, nghĩa là cảm động; lay động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

感人

[gǎn rén] [感 NHÂN]

cảm động; lay động

充满感情,使人深受感动

这部电影的情节非常感人,大家都哭了。

zhè bù diàn yǐng de qíng jié fēi cháng gǎn rén, dà jiā dōu kū le.

Cốt truyện của bộ phim này rất cảm động, mọi người đều khóc.

原来是这样,屈原的故事一定很感人吧。

yuán lái shì zhè yàng, qū yuán de gù shì yí dìng hěn gǎn rén ba.

Hóa ra là vậy, câu chuyện về Khuất Nguyên chắc là cảm động lắm.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

这部电影感人至深,催人泪下。

zhè bù diàn yǐng gǎn rén zhì shēn, cuī rén lèi xià.

Bộ phim này cảm động sâu sắc, khiến người ta rơi lệ.

对,很感人。老师,这个周末我们一起去看吧!

duì, hěn gǎn rén. lǎo shī, zhè ge zhōu mò wǒ men yì qǐ qù kàn ba!

Vâng, cảm động lắm ạ. Thầy ơi, cuối tuần này mình cùng đi xem đi ạ!

Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过

Hỏi đáp về từ 感人

感人 nghĩa là gì?

感人 (gǎn rén) nghĩa là cảm động; lay động. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 感人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.