动手术
[dòng shǒu shù] [动 手 术]
(bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật
动手术 đọc là dòng shǒu shù, nghĩa là (bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng shǒu shù] [动 手 术]
(bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật
动手术 (dòng shǒu shù) nghĩa là (bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật.
Viết lần lượt từng chữ 动, 手, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.