XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自己动手 đọc là zì jǐ dòng shǒu, nghĩa là tự mình làm; tự phục vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自己动手

[zì jǐ dòng shǒu] [自 己 动 手]

tự mình làm; tự phục vụ

你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。

nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.

Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

这台机器坏了,他决定自己动手修理。

zhè tái jī qì huài le, tā jué dìng zì jǐ dòng shǒu xiū lǐ.

Chiếc máy này hỏng rồi, anh ấy quyết định tự tay bắt đầu sửa.

Hỏi đáp về từ 自己动手

自己动手 nghĩa là gì?

自己动手 (zì jǐ dòng shǒu) nghĩa là tự mình làm; tự phục vụ.

Cách viết 自己动手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 己, 动, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.