XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停工 đọc là tíng gōng, nghĩa là ngừng việc; đóng cửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

停工

[tíng gōng] [停 工]

ngừng việc; đóng cửa; ngừng sản xuất

举个例子,去年海外工厂停工,我三天内协调到了备用替代方案。

jǔ gè lì zǐ, qù nián hǎi wài gōng chǎng tíng gōng, wǒ sān tiān nèi xié tiáo dào le bèi yòng tì dài fāng àn.

Lấy một ví dụ, năm ngoái nhà máy nước ngoài dừng hoạt động, tôi đã điều phối được phương án thay thế dự phòng trong vòng ba ngày.

Trong bài: Phỏng vấn xin việc

工厂因电力不足不得不暂时停工。

gōng chǎng yīn diàn lì bù zú bù dé bù zàn shí tíng gōng.

Nhà máy vì thiếu điện nên buộc phải tạm ngừng hoạt động.

这起事故只造成了工厂局部的停工。

zhè qǐ shì gù zhǐ zào chéng le gōng chǎng jú bù de tíng gōng.

Sự cố này chỉ gây ra việc ngưng trệ một phần trong nhà máy.

Hỏi đáp về từ 停工

停工 nghĩa là gì?

停工 (tíng gōng) nghĩa là ngừng việc; đóng cửa.

Cách viết 停工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.