XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凄 đọc là qī, nghĩa là lạnh thấu xương; băng giá. Thuộc bộ Băng 冫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凄

[qī]

lạnh thấu xương; băng giá; thảm thương

是啊,越是看到后面的凄凉,就越能体会到前面繁华的美好与脆弱。

shì a, yuè shì kàn dào hòu miàn de qī liáng, jiù yuè néng tǐ huì dào qián miàn fán huá de měi hǎo yǔ cuì ruò.

Đúng thế, càng nhìn thấy sự thê lương phía sau, thì lại càng thấu hiểu được vẻ đẹp và sự mong manh của sự phồn hoa phía trước.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

他的嘴角浮现出一丝凄凉的苦笑。

tā de zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī qī liáng de kǔ xiào.

Khóe miệng anh ấy thoáng hiện một nụ cười cay đắng.

那个废弃的工厂在深夜里显得格外凄凉。

nà ge fèi qì de gōng chǎng zài shēn yè lǐ xiǎn de gé wài qī liáng.

Nhà máy bị bỏ hoang đó trông vô cùng ảm đạm vào lúc đêm muộn.

Hỏi đáp về chữ 凄

凄 nghĩa là gì?

凄 (qī) nghĩa là lạnh thấu xương; băng giá.

Cách viết chữ 凄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 凄 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 凄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凄凉 (qī liáng) – ảm đạm; 凄凄 (qī qī) – lạnh lẽo và ảm đạm; 凄切 (qī qiè) – bi thương; 凄厉 (qī lì) – âm thanh tang thương; 凄哀 (qī āi) – thê lương; 凄婉 (qī wǎn) – sầu muộn.