打得火热
[dǎ de huǒ rè] [打 得 火 热]
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm
他俩刚认识没几天,就打得火热。
tā liǎ gāng rèn shi méi jǐ tiān, jiù dǎ de huǒ rè.Hai người họ mới quen nhau vài ngày mà đã thân thiết quá mức.
打得火热 đọc là dǎ de huǒ rè, nghĩa là (thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ de huǒ rè] [打 得 火 热]
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm
他俩刚认识没几天,就打得火热。
tā liǎ gāng rèn shi méi jǐ tiān, jiù dǎ de huǒ rè.Hai người họ mới quen nhau vài ngày mà đã thân thiết quá mức.
打得火热 (dǎ de huǒ rè) nghĩa là (thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 打, 得, 火, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.