XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

戳穿 đọc là chuō chuān, nghĩa là đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

戳穿

[chuō chuān] [戳 穿]

đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)

当面戳穿别人的谎话,大家脸上都挺没意思的。

dāng miàn chuō chuān bié rén de huǎng huà, dà jiā liǎn shàng dōu tǐng méi yì si de.

Vạch trần lời nói dối của người khác ngay trước mặt khiến ai nấy đều rất khó xử.

Hỏi đáp về từ 戳穿

戳穿 nghĩa là gì?

戳穿 (chuō chuān) nghĩa là đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.).

Cách viết 戳穿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 戳, 穿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 戳穿?

Thường gặp: 戳穿试验 (chuō chuān shì yàn) – thử nghiệm đâm thủng.