戳穿 đọc là chuō chuān, nghĩa là đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 戳穿
戳穿 nghĩa là gì?
戳穿 (chuō chuān) nghĩa là đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.).
Cách viết 戳穿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 戳, 穿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 戳穿?
Thường gặp: 戳穿试验 (chuō chuān shì yàn) – thử nghiệm đâm thủng.