XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捅破 đọc là tǒng pò, nghĩa là đâm thủng; chọc thủng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捅破

[tǒng pò] [捅 破]

đâm thủng; chọc thủng

他不小心用木棍捅破了窗户纸。

tā bù xiǎo xīn yòng mù gùn tǒng pò le chuāng hù zhǐ.

Anh ấy vô tình dùng gậy gỗ chọc thủng giấy dán cửa sổ.

Hỏi đáp về từ 捅破

捅破 nghĩa là gì?

捅破 (tǒng pò) nghĩa là đâm thủng; chọc thủng.

Cách viết 捅破 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捅, 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.