XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刺破 đọc là cì pò, nghĩa là đâm thủng; đâm xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刺破

[cì pò] [刺 破]

đâm thủng; đâm xuyên

护士用针刺破了他的手指取血。

hù shì yòng zhēn cì pò le tā de shǒu zhǐ qǔ xuè.

Y tá dùng kim châm ngón tay anh ấy để lấy máu.

荆棘刺破了他的外套。

jīng jí cì pò le tā de wài tào.

Bụi gai đâm rách áo khoác của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 刺破

刺破 nghĩa là gì?

刺破 (cì pò) nghĩa là đâm thủng; đâm xuyên.

Cách viết 刺破 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刺, 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.