Chữ 迳 đọc là jìng, nghĩa là đường; lối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
迳
[jìng]
đường; lối; trực tiếp
Hỏi đáp về chữ 迳
迳 nghĩa là gì?
迳 (jìng) nghĩa là đường; lối.
Cách viết chữ 迳 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 迳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 迳 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 迳向 (jìng xiàng) – hướng xuyên tâm; 迳庭 (jìng tíng) – rất khác; 迳流 (jìng liú) – dòng chảy mặt; 迳直 (jìng zhí) – thẳng; 迳自 (jìng zì) – một mình; 迳赛 (jìng sài) – đường chạy.