一斑 đọc là yī bān, nghĩa là nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 一斑
一斑 nghĩa là gì?
一斑 (yī bān) nghĩa là nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn.
Cách viết 一斑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 一, 斑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 一斑?
Thường gặp: 略见一斑 (lüè jiàn yī bān) – nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); 窥豹一斑 (kuī bào yī bān) – nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ).