光斑
[guāng bān] [光 斑]
vết sáng (thiên văn)
阳光照在水面上,晃出一片片金色光斑。
yáng guāng zhào zài shuǐ miàn shàng, huàng chū yí piàn piàn jīn sè guāng bān.Ánh nắng chiếu trên mặt nước, lóe lên từng vệt đốm vàng lấp lánh.
光斑 đọc là guāng bān, nghĩa là vết sáng (thiên văn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāng bān] [光 斑]
vết sáng (thiên văn)
阳光照在水面上,晃出一片片金色光斑。
yáng guāng zhào zài shuǐ miàn shàng, huàng chū yí piàn piàn jīn sè guāng bān.Ánh nắng chiếu trên mặt nước, lóe lên từng vệt đốm vàng lấp lánh.
光斑 (guāng bān) nghĩa là vết sáng (thiên văn).
Viết lần lượt từng chữ 光, 斑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.