XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑斑 đọc là bān bān, nghĩa là đầy vết bẩn hoặc đốm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斑斑

[bān bān] [斑 斑]

đầy vết bẩn hoặc đốm

医护人员争分夺秒抢救伤员,白大褂上染满了斑斑鲜血。

yī hù rén yuán zhēng fēn duó miǎo qiǎng jiù shāng yuán, bái dà guà shàng rǎn mǎn le bān bān xiān xuè.

Nhân viên y tế tranh thủ từng giây cấp cứu người bị thương, áo blouse trắng dính đầy vệt máu tươi.

Hỏi đáp về từ 斑斑

斑斑 nghĩa là gì?

斑斑 (bān bān) nghĩa là đầy vết bẩn hoặc đốm.

Cách viết 斑斑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 斑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 斑斑?

Thường gặp: 劣迹斑斑 (liè jì bān bān) – khét tiếng vì hành vi xấu; 血渍斑斑 (xuè zì bān bān) – dính đầy máu; 血迹斑斑 (xuè jì bān bān) – dính đầy máu.