XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疹 đọc là zhěn, nghĩa là bệnh sởi; phát ban. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 疹

疹 nghĩa là gì?

疹 (zhěn) nghĩa là bệnh sởi; phát ban.

Cách viết chữ 疹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 疹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丘疹 (qiū zhěn) – mụn nhọt; 湿疹 (shī zhěn) – chàm; 疱疹 (pào zhěn) – mụn rộp; 疹子 (zhěn zi) – phát ban; 痲疹 (má zhěn) – biến thể của 麻疹 (má zhěn); 皮疹 (pí zhěn) – phát ban.