疱疹 đọc là pào zhěn, nghĩa là mụn rộp; nốt phồng rộp (mụn nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 疱疹
疱疹 nghĩa là gì?
疱疹 (pào zhěn) nghĩa là mụn rộp; nốt phồng rộp (mụn nước).
Cách viết 疱疹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 疱, 疹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 疱疹?
Thường gặp: 单纯疱疹 (dān chún pào zhěn) – bệnh herpes simplex (y học); 带状疱疹 (dài zhuàng pào zhěn) – bệnh zona; 疱疹病毒 (pào zhěn bìng dú) – virus herpes (y học); 单纯疱疹病毒 (dān chún pào zhěn bìng dú) – virus herpes simplex (HSV, y học).