疱
[pào]
mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp
Chữ 疱 đọc là pào, nghĩa là mụn nhọt; mụn trứng cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pào]
mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp
疱 (pào) nghĩa là mụn nhọt; mụn trứng cá.
Viết lần lượt từng nét của chữ 疱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水疱 (shuǐ pào) – mụn nước; 疱疹 (pào zhěn) – mụn rộp; 痘疱 (dòu pào) – mụn nhọt; 脓疱 (nóng pào) – mụn có mủ; 面疱 (miàn pào) – mụn trứng cá; 天疱疮 (tiān pào chuāng) – (y học) bệnh pemphigus.