疖
[jiē]
mụn nhọt; vết lở; nhọt
Chữ 疖 đọc là jiē, nghĩa là mụn nhọt; vết lở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē]
mụn nhọt; vết lở; nhọt
疖 (jiē) nghĩa là mụn nhọt; vết lở.
Viết lần lượt từng nét của chữ 疖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 疖子 (jiē zi) – (y học) nhọt.