XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痘 đọc là dòu, nghĩa là mụn nhọt; nốt mủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痘

[dòu]

mụn nhọt; nốt mủ

她的鼻子上长了一个小痘痘。

tā de bí zi shàng cháng le yí gè xiǎo dòu dòu.

Trên mũi cô ấy mọc một nốt mụn nhỏ.

许多青少年在青春期会出现长痘的现象。

xǔ duō qīng shào nián zài qīng chūn qī huì chū xiàn cháng dòu de xiàn xiàng.

Nhiều thanh thiếu niên bị nổi mụn ở tuổi dậy thì.

Hỏi đáp về chữ 痘

痘 nghĩa là gì?

痘 (dòu) nghĩa là mụn nhọt; nốt mủ.

Cách viết chữ 痘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 痘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 水痘 (shuǐ dòu) – bệnh thủy đậu; 爆痘 (bào dòu) – nổi mụn; 牛痘 (niú dòu) – bệnh đậu bò; 猴痘 (hóu dòu) – bệnh đậu mùa khỉ; 痘疱 (dòu pào) – mụn nhọt; 痘痂 (dòu jiā) – vết rỗ.