麻疹 đọc là má zhěn, nghĩa là bệnh sởi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 麻疹
麻疹 nghĩa là gì?
麻疹 (má zhěn) nghĩa là bệnh sởi.
Cách viết 麻疹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 麻, 疹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 麻疹?
Thường gặp: 荨麻疹 (xún má zhěn) – chứng mề đay; 德国麻疹 (dé guó má zhěn) – bệnh sởi Đức.