荨麻疹
[xún má zhěn] [荨 麻 疹]
chứng mề đay; phát ban do tầm ma; nổi mẩn ngứa
荨麻疹 đọc là xún má zhěn, nghĩa là chứng mề đay; phát ban do tầm ma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xún má zhěn] [荨 麻 疹]
chứng mề đay; phát ban do tầm ma; nổi mẩn ngứa
荨麻疹 (xún má zhěn) nghĩa là chứng mề đay; phát ban do tầm ma.
Viết lần lượt từng chữ 荨, 麻, 疹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.