荨
[qián]
cũng đọc là [xún]
Chữ 荨 đọc là qián, nghĩa là cũng đọc là [xún]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián]
cũng đọc là [xún]
荨 (qián) nghĩa là cũng đọc là [xún].
Viết lần lượt từng nét của chữ 荨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 荨麻 (qián má) – cây tầm ma; 荨麻疹 (xún má zhěn) – chứng mề đay; 异株荨麻 (yì zhū qián má) – cây tầm ma thông thường (Urtica dioica).