XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑疹伤寒 đọc là bān zhěn shāng hán, nghĩa là bệnh sốt phát ban. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 斑疹伤寒

斑疹伤寒 nghĩa là gì?

斑疹伤寒 (bān zhěn shāng hán) nghĩa là bệnh sốt phát ban.

Cách viết 斑疹伤寒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 疹, 伤, 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 斑疹伤寒?

Thường gặp: 鼠型斑疹伤寒 (shǔ xíng bān zhěn shāng hán) – bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột.