XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凛 đọc là lǐn, nghĩa là lạnh; rùng mình vì lạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凛

[lǐn]

lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ

寒冬已至,凛冽的北风逼人。

hán dōng yǐ zhì, lǐn liè de běi fēng bī rén.

Mùa đông lạnh đã đến, gió bắc rét buốt phả sát vào người.

武将手提银枪,威风凛凛。

wǔ jiàng shǒu tí yín qiāng, wēi fēng lǐn lǐn.

Võ tướng cầm ngân thương, oai phong lẫm liệt.

Hỏi đáp về chữ 凛

凛 nghĩa là gì?

凛 (lǐn) nghĩa là lạnh; rùng mình vì lạnh.

Cách viết chữ 凛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 凛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凛冽 (lǐn liè) – lạnh cắt da cắt thịt; 凛遵 (lǐn zūn) – tuân thủ nghiêm ngặt; 大义凛然 (dà yì lǐn rán) – cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ); 威风凛凛 (wēi fēng lǐn lǐn) – oai phong lẫm liệt; 朔风凛冽 (shuò fēng lǐn liè) – Gió bấc lạnh căm..