威风凛凛
[wēi fēng lǐn lǐn] [威 风 凛 凛]
oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng
武将手提银枪,威风凛凛。
wǔ jiàng shǒu tí yín qiāng, wēi fēng lǐn lǐn.Võ tướng cầm ngân thương, oai phong lẫm liệt.
威风凛凛 đọc là wēi fēng lǐn lǐn, nghĩa là oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēi fēng lǐn lǐn] [威 风 凛 凛]
oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng
武将手提银枪,威风凛凛。
wǔ jiàng shǒu tí yín qiāng, wēi fēng lǐn lǐn.Võ tướng cầm ngân thương, oai phong lẫm liệt.
威风凛凛 (wēi fēng lǐn lǐn) nghĩa là oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế.
Viết lần lượt từng chữ 威, 风, 凛, 凛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.