XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

威慑 đọc là wēi shè, nghĩa là răn đe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

威慑【威懾】

[wēi shè] [威 慑]

răn đe

用威势使人震慑恐惧。

展示军事力量旨在威慑潜在的敌人。

zhǎn shì jūn shì lì liàng zhǐ zài wēi shè qián zài de dí rén.

Việc phô trương lực lượng quân sự nhằm răn đe kẻ thù tiềm tàng.

这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。

zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.

Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 威慑

威慑 nghĩa là gì?

威慑 (wēi shè) nghĩa là răn đe. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 威慑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 威, 慑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 威慑?

Thường gặp: 核威慑 (hé wēi shè) – răn đe hạt nhân; 威慑力量 (wēi shè lì liang) – sức mạnh răn đe; 核威慑力量 (hé wēi shè lì liang) – lực lượng răn đe hạt nhân; 核威慑政策 (hé wēi shè zhèng cè) – chính sách uy hiếp hạt nhân.