XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 慑 đọc là shè, nghĩa là sợ; hãi sợ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慑

[shè]

sợ; hãi sợ; sợ hãi

这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。

zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.

Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

展示军事力量旨在威慑潜在的敌人。

zhǎn shì jūn shì lì liàng zhǐ zài wēi shè qián zài de dí rén.

Việc phô trương lực lượng quân sự nhằm răn đe kẻ thù tiềm tàng.

而且,草案对侵害隐私权的惩罚性赔偿规定偏软,起不到实质性的震慑作用。

ér qiě, cǎo àn duì qīn hài yǐn sī quán de chéng fá xìng péi cháng guī dìng piān ruǎn, qǐ bú dào shí zhì xìng de zhèn shè zuò yòng.

Hơn nữa, dự thảo quy định bồi thường mang tính trừng phạt đối với hành vi xâm phạm quyền riêng tư còn quá nhẹ, không tạo được răn đe thực chất.

Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu

Hỏi đáp về chữ 慑

慑 nghĩa là gì?

慑 (shè) nghĩa là sợ; hãi sợ.

Cách viết chữ 慑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 慑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 慑 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 慑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 威慑 (wēi shè) – răn đe; 慑服 (shè fú) – làm cho khiếp sợ; 震慑 (zhèn shè) – làm kinh sợ; 核威慑 (hé wēi shè) – răn đe hạt nhân; 威慑力量 (wēi shè lì liang) – sức mạnh răn đe; 核威慑力量 (hé wēi shè lì liang) – lực lượng răn đe hạt nhân.