XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 心 — tim

Bộ thủ số 61 · 4 nét

心Tâm

tim

Còn gọi là “tâm đứng”

Cốt lõiGặp trong 98 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
xīn
Hán Việt
Tâm
Số nét
4
Khang Hy
#61
Bên tráiPhía dưới

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Nhìn 心 như chiếc võng cong ôm những nhịp tim nhỏ; khi đứng bên trái, tim thu gọn thành 忄.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới suy nghĩ, cảm xúc, tâm trạng: 想 nghĩ, 忘 quên, 情 tình cảm, 怕 sợ.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng hình trái tim. Người xưa xem tim là nơi diễn ra suy nghĩ, tình cảm.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

忄dạng đứng bên trái, như trong 情
⺗dạng ở dưới, như phần cuối chữ 恭

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 98 chữ · dễ → khó

Xem cả 98 chữ

HSK 1 · 8 chữ

HSK 3 · 6 chữ

HSK 4 · 8 chữ

HSK 7 · 1 chữ