XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 慕 đọc là mù, nghĩa là hâm mộ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慕

[mù]

hâm mộ

真的吗?我看你平时处理业务那么熟练,真羡慕。

zhēn de ma? wǒ kàn nǐ píng shí chǔ lǐ yè wù nà me shú liàn, zhēn xiàn mù.

Thật không anh? Em thấy bình thường anh xử lý nghiệp vụ thành thạo thế, thật ngưỡng mộ.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

他们是一对让人羡慕的情侣。

tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.

Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.

他们的爱情让大家都很羡慕。

tā men de ài qíng ràng dà jiā dōu hěn xiàn mù.

Tình yêu của họ khiến mọi người đều ngưỡng mộ.

Hỏi đáp về chữ 慕

慕 nghĩa là gì?

慕 (mù) nghĩa là hâm mộ.

Cách viết chữ 慕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 慕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 慕 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 慕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 羡慕 (xiàn mù) – ganh tị; 久慕 (jiǔ mù) – theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; 仰慕 (yǎng mù) – ngưỡng mộ; 企慕 (qǐ mù) – ngưỡng mộ; 倾慕 (qīng mù) – ngưỡng mộ; 向慕 (xiàng mù) – ngưỡng mộ.