XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久慕 đọc là jiǔ mù, nghĩa là theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

久慕

[jiǔ mù] [久 慕]

theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.

Hỏi đáp về từ 久慕

久慕 nghĩa là gì?

久慕 (jiǔ mù) nghĩa là theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn..

Cách viết 久慕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 慕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 久慕?

Thường gặp: 久慕盛名 (jiǔ mù shèng míng) – (thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu.