XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 憾 đọc là hàn, nghĩa là hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng). Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

憾

[hàn]

hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)

好吧,虽然有点遗憾,但我尊重你的决定。

hǎo ba, suī rán yǒu diǎn yí hàn, dàn wǒ zūn zhòng nǐ de jué dìng.

Được thôi, tuy hơi đáng tiếc nhưng tôi tôn trọng quyết định của bạn.

Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự

错过了这次机会实在太遗憾了。

cuò guò le zhè cì jī huì shí zài tài yí hàn le.

Bỏ lỡ cơ hội lần này thực sự quá đáng tiếc.

嗯,真的很遗憾,我因伤退役,正面临职业转型关口。

èn, zhēn de hěn yí hàn, wǒ yīn shāng tuì yì, zhèng miàn lín zhí yè zhuǎn xíng guān kǒu.

Thật tiếc, tôi vì chấn thương nghỉ thi đấu, đang đối mặt với giai đoạn chuyển đổi nghề nghiệp.

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

Hỏi đáp về chữ 憾

憾 nghĩa là gì?

憾 (hàn) nghĩa là hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng).

Cách viết chữ 憾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 憾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 憾 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 憾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 遗憾 (yí hàn) – hối tiếc; 憾事 (hàn shì) – một việc đáng tiếc; 憾恨 (hàn hèn) – căm phẫn; 缺憾 (quē hàn) – một điều tiếc nuối; 引以为憾 (yǐn yǐ wéi hàn) – coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ).