憾事
[hàn shì] [憾 事]
một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)
憾事 đọc là hàn shì, nghĩa là một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn shì] [憾 事]
một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)
憾事 (hàn shì) nghĩa là một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn).
Viết lần lượt từng chữ 憾, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.