XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恕 đọc là shù, nghĩa là tha thứ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恕

[shù]

tha thứ

老师,恕我不能完全赞同。适度兼职不仅能减轻经济负担,更能积累实践经验、拓宽视野。

lǎo shī, shù wǒ bù néng wán quán zàn tóng. shì dù jiān zhí bù jǐn néng jiǎn qīng jīng jì fù dān, gèng néng jī lěi shí jiàn jīng yàn, tuò kuān shì yě.

Thưa thầy, em không hoàn toàn đồng ý. Làm thêm có chừng mực không chỉ giảm bớt áp lực kinh tế mà còn tích lũy kinh nghiệm thực tế, mở rộng tầm nhìn.

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

宽恕别人,其实也是在解脱自己。

kuān shù bié rén, qí shí yě shì zài jiě tuō zì jǐ.

Tha thứ cho người khác, thực ra cũng là đang giải thoát cho chính mình.

只要你肯认错,大家都会宽恕你的。

zhǐ yào nǐ kěn rèn cuò, dà jiā dōu huì kuān shù nǐ de.

Chỉ cần bạn chịu nhận lỗi, mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.

Hỏi đáp về chữ 恕

恕 nghĩa là gì?

恕 (shù) nghĩa là tha thứ.

Cách viết chữ 恕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恕 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宽恕 (kuān shù) – tha thứ; 饶恕 (ráo shù) – tha thứ; 乞恕 (qǐ shù) – cầu xin tha thứ; 恕罪 (shù zuì) – xin hãy tha thứ cho tôi; 恕我冒昧 (shù wǒ mào mèi) – nếu tôi mạo muội; 请求宽恕 (qǐng qiú kuān shù) – cầu xin sự tha thứ.