XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宽恕 đọc là kuān shù, nghĩa là tha thứ; sự tha thứ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

宽恕【寬恕】

[kuān shù] [宽 恕]

tha thứ; sự tha thứ

原谅人的过错,不加惩罚

他真诚地道歉,希望能得到你的宽恕。

tā zhēn chéng dì dào qiàn, xī wàng néng dé dào nǐ de kuān shù.

Anh ấy chân thành xin lỗi, hy vọng có thể nhận được sự tha thứ của bạn.

犯了严重错误就要勇于承担责任,而不是一味乞求别人的宽恕。

fàn le yán zhòng cuò wù jiù yào yǒng yú chéng dān zé rèn, ér bú shì yí wèi qǐ qiú bié rén de kuān shù.

Mắc phải sai lầm nghiêm trọng thì cần dũng cảm gánh vác trách nhiệm, chứ không phải một mực cầu xin sự tha thứ từ người khác.

Hỏi đáp về từ 宽恕

宽恕 nghĩa là gì?

宽恕 (kuān shù) nghĩa là tha thứ; sự tha thứ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 宽恕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宽, 恕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宽恕?

Thường gặp: 请求宽恕 (qǐng qiú kuān shù) – cầu xin sự tha thứ.