饶恕【饒恕】
[ráo shù] [饶 恕]
tha thứ; khoan dung; bỏ qua
免予责罚,宽容原谅
我无法饶恕他在关键时刻的背叛行为。
wǒ wú fǎ ráo shù tā zài guān jiàn shí kè de bèi pàn xíng wéi.Tôi không thể tha thứ cho hành vi phản bội của anh ta vào thời khắc quan trọng.
饶恕 đọc là ráo shù, nghĩa là tha thứ; khoan dung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ráo shù] [饶 恕]
tha thứ; khoan dung; bỏ qua
免予责罚,宽容原谅
我无法饶恕他在关键时刻的背叛行为。
wǒ wú fǎ ráo shù tā zài guān jiàn shí kè de bèi pàn xíng wéi.Tôi không thể tha thứ cho hành vi phản bội của anh ta vào thời khắc quan trọng.
饶恕 (ráo shù) nghĩa là tha thứ; khoan dung. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 饶, 恕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.