宥
[yòu]
tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc
Chữ 宥 đọc là yòu, nghĩa là tha thứ; giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu]
tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc
宥 (yòu) nghĩa là tha thứ; giúp đỡ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 宥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 宽宥 (kuān yòu) – tha thứ.