XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宥 đọc là yòu, nghĩa là tha thứ; giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 宥

宥 nghĩa là gì?

宥 (yòu) nghĩa là tha thứ; giúp đỡ.

Cách viết chữ 宥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 宥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宽宥 (kuān yòu) – tha thứ.